Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhớt chất lỏng

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘ NHỚT CHẤT LỎNG

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhớt chất lỏng
Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhớt chất lỏng

1. Độ nhớt là gì?

Độ nhớt là tính chất của chất lỏng chống lại sự trượt hay dịch chuyển giữa các lớp chất lỏng. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là do xuất hiện nội ma sát giữa các lớp chất lỏng chuyển động tương đối với nhau.

Nhiều nhà sản xuất hiện nay coi độ nhớt như một phần quan trọng của chương trình nghiên cứu, phát triển, và kiểm soát quá trình của họ. Họ biết rằng các phép đo độ nhớt thường là cách nhanh nhất, chính xác nhất và đáng tin cậy nhất để phân tích một số yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến hiệu suất sản phẩm.

Độ nhớt được biểu hiện theo nhiều cách khác nhau:

  • Độ nhớt tuyệt đối (đơn vị: Centipoise Cps)
  • Độ nhớt động học: là tỉ số giữa độ nhớt động lực và trọng lượng riêng của nó.

Trong hệ thống GCS thì đơn vị của độ nhớt động học được tính bằng Stoke (St), thông thường thì người ta sử dụng ước của nó là centistokes(cSt)

Ngoài hai loại trên thì người ta còn sử dụng độ nhớt quy ước. Đối với loại độ nhớt này thì tuỳ thuộc vào thiết bị sử dụng để đo mà ta có các tên gọi và các kết quả khác nhau như độ nhớt Engler (oE), độ nhớt Saybolt (SSU), độ nhớt Redwood

2. Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhớt chất lỏng

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhớt chất lỏng
Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhớt chất lỏng

Có nhiều yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến độ nhớt chất lỏng, trong đó nhiệt độ và áp suất là 2 yếu tố chủ yếu

2.1 Nhiệt độ: yếu tố  ảnh hưởng đến độ nhớt chất lỏng

Nhiệt độ ảnh hưởng tới độ nhớt rất nhiều (hay còn gọi là Yield stress)

Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ nhớt
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ nhớt

Yếu tố ảnh hưởng đến độ nhớt chất lỏng rõ ràng nhất mà có thể có ảnh hưởng đến các thuộc tính lưu biến của vật liệu là nhiệt độ. Các tài liệu chỉ ra rằng khi thay đổi nhiệt độ tương đối nhỏ sẽ dẫn đến một sự thay đổi đáng kể về độ nhớt. Bởi khi nhiệt độ tăng cao, các phân tử dầu nhờn sẽ di chuyển nhanh hơn, do vậy lực ma sát nội phân tử giữ chúng tăng lên và kết quả là độ nhớt tăng lên

Xem xét kiểm soát nhiệt độ trên độ nhớt là điều cần thiết trong việc đánh giá các nguyên liệu sẽ phải chịu sự thay đổi nhiệt độ trong sử dụng, chế biến chẳng hạn như các loại dầu động cơ, mỡ bôi trơn, chất kết dính và nóng chảy.

Ngoài ra, một tính chất quan trọng đáng chú ý của độ nhớt của một hỗn hợp nhiều thành phần là tính chất không cộng tính. Đây là một tính chất cần được quan tâm khi tiến hành pha trộn nhiều thành phần có độ nhớt khác nhau. Vì khi pha trộn độ nhớt thực tế bao giờ cũng thấp hơn độ nhớt tính toán theo lý thuyết trung bình thể tích của các thành phần hỗn hợp.

2.2. Áp suất: yếu tố  ảnh hưởng đến độ nhớt chất lỏng

Ảnh hưởng của áp suất đến độ nhớt không đáng kể. Nếu p<20 MPa thì không cần xét tới sự thay đổi độ nhớt khi áp suất thay đổi.
Sự thay đổi này được mô tả bằng phương trình:
νp= ν (1+kp)
ν – độ nhớt ứng với áp suất khí quyển
k – hệ số phụ thuộc loại dầu: k=0,002÷0,003
p – áp suất (at)

3 Bảng chuyển đổi đơn vị độ nhớt:

Centipoise (Cps)
Millipascal seconds (mPas)
Poise
(P)
Centistokes
(cSt)

Stokes 

(S)

Saybolt Seconds Universal
(SSU)1)
tại 100oF (37.8oC)tại 210oF (98.9oC)
12)0.0110.01
20.0220.0232.632.8
40.0440.0439.239.5
70.0770.0748.849.1
100.1100.158.859.2
150.15150.1577.477.9
200.2200.297.898.5
250.24250.24119.4120.2
300.3300.3141.5142.5
400.4400.4186.8188.0
500.5500.5233234
600.6600.6279280
700.7700.7325327
800.8800.8371373
900.9900.9417420
10011001463467
1201.21201.2556560

140

1.4

140

1.4

649

1601.61601.6741
1801.81801.8834
20022002927
2202.22202.21019
2402.42402.41112
2602.62602.61204
2802.82802.81297
300330031390
3203.23203.21482
3403.43403.41575
3603.63603.61668
3803.83803.81760
400440041853
4204.24204.21946
4404.44404.42038
4604.64604.62131
4804.84804.82224
500550052316
5505.55505.5
60066006
70077007
80088008
90099009
100010100010
110011110011
120012120012
130013130013
140014140014
150015150015
160016160016
170017170017
180018180018
190019190019
200020200020
210021210021
220022220022
230023230023
240024240024
250025250025
300030300030
350035350035
400040400040
450045450045
500050500050
550055550055
600060600060
650065650065
700070700070
750075750075
800080800080
850085850085
900090900090
950095950095
1500015015000150
2000020020000200
3000030030000300
4000040040000400
5000050050000500
6000060060000600
7000070070000700
8000080080000800
9000090090000900
10000010001000001000
12500012501250001250
15000015001500001500
17500017501750001750
20000020002000002000

Tham khảo thêm: 

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, báo giá các thiết bị phù hợp với yêu cầu của Quý khách hàng. Xin cám ơn !!!!

CÔNG TY TNHH CUNG CẤP THIẾT BỊ – VẬT TƯ RT
Điện thoại: 085.8080.119
Mail: [email protected]

Giới thiệu về tác giả

Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm

Liên hệ