Máy đo AQUA WQ300 (PH/ORP/ION/Conductivity/Salinity/TDS/ DO)

Máy đo AQUA WQ300 (PH/ORP/ION/Conductivity/Salinity/TDS/ DO)

Máy đo AQUA WQ300 Horiba – Nhật Bản

(Đo chỉ tiêu: PH/ ORP/ ION/ Conductivity/ Salinity/ Resistivity/ TDS/ DO)

Liên hệ: Tuyết 0978 260 025

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả

MÁY ĐO AQUA WQ300 HORIBA – NHẬT BẢN

(Đo chỉ tiêu: PH/ ORP/ ION/ Conductivity/ Salinity/ Resistivity/ TDS/ DO)

 

  • Thiết kế máy AQUA WQ300 hoàn toàn khác biệt so với các dòng máy cầm tay khác. Máy nhỏ gọn, mỏng và nhẹ hơn, thiết kế thon gọn giúp người dung dễ cầm, không trơn trượt.
  • Máy có thể sử dụng nhiều điện cực cùng 1 lúc giúp người dùng dễ dàng thay thế từng điện cực riêng lẻ khi cần thay thế điện cực.

Tại sao nên lựa chọn máy AQUA WQ300?

Máy đo AQUA WQ300

  • Đo cùng lúc được các chỉ tiêu: PH/ ORP/ ION/ Conductivity/ Salinity/ Resistivity/ TDS/ DO
  • Màn hình LCD đồ họa màu lớn (70 x 52 mm) với đèn nền. Hiển thị trạng thái điện cực, cảm biến nhiệt độ. Đơn vị nhiệt độ °C & °F.
  • Cài đặt ID mẫu
  • Tích hợp chân đế, đọc kết quả dễ dàng, có thể gập lại. Chống sốc, chống trầy xước và chống trượt
  • IP67 chống nước, chống bụi,
  • Tương thích với các điện cực thông thường có đầu nối BNC và phono và cáp dài
  • Dữ liệu hiệu chuẩn chi tiết. Tự động ổn định, Tự động giữ và các chế độ đo thời gian thực
  • Tùy chọn đa ngôn ngữ. Kênh đa năng và hiển thị thích ứng
  • Truyền dữ liệu qua USB hoặc giao tiếp không dây. Kết nối máy in

Thông số kỹ thuật của máy WQ300

Máy đo WQ330

 Model WQ-310-K WQ-320-K WQ-330-K
Số kênh 1 kênh 2 kênh 3 kênh
Bộ nhớ 10, 000 dữ liệu
Lưu dữ liệu Tự động/ bằng tay
Phương thức đo Tự động ổn định, tự động giữ, thời gian thật
Thông báo hiệu chuẩn 0-400 ngày
Tự động tắt 0-60 phút
Đồng hồ thật Tích hợp
Trạng thái điện cực Hiện thị trên màn hình
Ngôn ngữ Anh, Nhật, Pháp, Đức, Bồ Đầu Nha, Trung Quốc
Kết nối PC Thông qua USB, wireless
Kết nối máy in Cáp RS232
Màn hình Màn hình màu 3.5 in
Bảo vệ IP67, chống shock, trầy xướt
Nguồn Pin 4x AA, >100 giờ ( màn hình sáng mức 3, không kết nối điện cực)
Kích thước 220 x 90 x 34
Trọng lượng 400g gồm pin.
Phụ kiện tiêu chuẩn Vali chứa, pin 4xAA, Thẻ SD, hướng dẫn sử dụng nhanh

Thông số điện cực cho máy WQ-300

  • Model: 300pH-2/ 300pH-5
  • Thang đo pH   -2.00 đến 20.00: -2.000 đến 20.000
  • Độ phân giải    0.01/ 0.001
  • Độ chính xác  ±0.01/ ±0.005
  • Điểm hiệu chuẩn: Lên đến 6 điểm
  • Tiêu chuẩn: USA, DIN, NIST, NIST10, Custom
  • Thang đo  mV:  ±1000.0mV
  • Độ phân giải: 0.1
  • Độ chính xác: ±0.1
  • Thang đo nhiệt độ: -30.0 đến 130.0oC/ -22.0 đến 266.0 oF
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5 oC/ ±0.9 oF
  • Tùy chọn hiệu chuẩn: Có
  • Chất liệu đầu điện cực: ABS/ polycarbonate
  • Chiều dài và đường kính: 85 x 30 mm
  • Kết nối Push-pull
  • Chiều dài dây cáp: 2m/ 5m

Điện cực pH: Model: 300-P-C

  • Thang đo pH: -2.00 to 20.00;  -2.000 to 20.000
  • Thang đo nhiệt độ: 0 to 80 °C, -32.0 to 176.0 °F
  • Chất liệu đầu nối: Porous sintered polyethylene
  • Đầu dò nhiệt độ: Tích hợp bên trong
  • Chiều dài và đường kính: 110 x 16 mm
  • Chất liệu điện cực: Nhựa , thủy tinh

Điện cực độ dẫn điện cho máy đo AQUA WQ300 :

Chiều dài dây cáp: 2m/ 5m

Thang đo độ dẫn điện

Đối với điện cực Model: 300-C-2

  • μS/cm: 000 to 0.199; 0.200 to 1.999; 2.00 to 19.99; 20.0 to 199.9; 200 to 1999
  • mS/cm: 00 to 19.99: 20.0 to 199.9; 200 to 2000

Đối với điện cực 300-C-5

  • μS/m: 0 to 19.9: 20.0 to 199.9; 200 to 1999
  • mS/m: 00 to 19.99: 20.0 to 199.9; 200 to 1999
  • S/m: 2.00 to 19.99; 20.0 to 200.0
  • Độ phân giải: Tự động thay đổi, tối đa 4 chữ số có nghĩa
  • Độ chính xác: ± 0,5% toàn thang đo của mỗi phạm vi> 200 mS / cm (20,0 S / m): ± 1,5% toàn thang đo
  • Nhiệt độ làm việc: 15 to 30°C
  • Hệ số nhiệt độ : 00 to 10.00 %/°C
  • Điểm hiệu chuẩn: 4 điểm (tự động)/ 5 điểm (thủ công)
  • Đơn vị : S/cm, S/m

Thang đo độ mặn: 0.00 to 80.00 ppt; 0.000 to 8.000 %

  • Độ phân giải: 0.01 ppt, 0.001 %
  • Độ chính xác: ± 0,5% hoặc ± 0,01 ppt, tùy theo giá trị nào lớn hơn
  • Đồ thị độ mặn NaCl, Nước biển (UNESCO 1978)
  • Tùy chọn hiệu chuẩn: Có

Thang đo TDS : 0.01 mg/L to 200,000 mg/L

  • Độ phân giải: Tối thiểu 0,01, 4 chữ số có nghĩa
  • Độ chính xác: ± 0,5% hoặc ± 0,1 mg / L, tùy theo giá trị nào lớn hơn
  • Đồ thị TDS: Tuyến tính (0,40 đến 1,00), EN27888, 442, NaCl

Thang đo điện trở suất:

  • Ω•cm: 0.1 to 199.9; 200 to 1999
  • kΩ•cm: 2.00 to 19.99; 20.0 to 199.9; 200 to 1999
  • MΩ•cm: 2.00 to 19.99; 20.0 to 200.0 Ω•m: 0.001 to 1.999; 2.00 to 19.99; 20.0 to 199.9; 200 to 1999
  • kΩ•m: 2.00 to 19.99; 20.0 to 199.9; 200 to 2000
  • Độ phân giải Tự động thay đổi, tối đa 4 chữ số có nghĩa
  • Độ chính xác ± 0,5% toàn thang đo của mỗi phạm vi> 200 mS / cm (20,0 S / m): ± 1,5% toàn thang đo
  • Nhiệt độ làm việc: 15 to 30°C
  • Hệ số nhiệt độ : 00 to 10.00 %/°C
  • Điểm hiệu chuẩn: 4 điểm (tự động)/ 5 điểm (thủ công)
  • Đơn vị S/cm, S/m

Thang đo nhiệt độ: -30.0 đến 130.0oC/ -22.0 đến 266.0 oF

  • Độ phân giải 1oC/oF
  • Độ chính xác ±0.5 oC/ ±0.9 oF
  • Tùy chọn hiệu chuẩn Có
  • Chất liệu đầu điện cực: ABS/ polycarbonate
  • kích thước điện cực: 85 x 30 mm
  • Kết nối Push-pull

4-Cell Conductivity Sensor Cartridge (300-4C-C)

  • Cell Constant: 0.172 cm-1
  • Thang đo độ dẫn: 10 μS/cm to 2000 mS/cm
  • Thang đo nhiệt: 0 to 100 °C, 32.0 to 212.0 °F
  • Đầu dò nhiệt độ: Tích hợp bên trong
  • Chiều dài và đường kính: 110 x 16 mm
  • Chất liệu điện cực: Nhựa , thủy tinh

Điện cực đo nồng độ oxy hòa tan (DO) cho máy đo AQUA WQ300

  • Thang đo DO  0.00 to 20.00 mg/L, 0.0 to 200.0 %
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2 %
  • Bù độ mặn: Tự động: bằng điện cực độ dẫn / Thủ công: 0,0 đến 40,0ppt
  • Điểm hiệu chuẩn: 2 điểm
  • Thang đo O2: 0.0 đến 50.0%
  • Độ phân giải: 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.5%
  • Thang đo nhiệt độ: -30.0 đến 130.0oC/ -22.0 đến 266.0 oF
  • Độ phân giải    0.1oC/oF
  • Độ chính xác  ±0.5 oC/ ±0.9 oF
  • Tùy chọn hiệu chuẩn: Có
  • Chất liệu đầu điện cực: ABS/ polycarbonate
  • Chiều dài và đường kính: 200 x 16 mm
  • Kết nối Push-pull
  • Chiều dài dây cáp: 2m hoặc 5m tùy chọn

Điện cực đo nồng độ ion: Model  300-I-2

  • Thang đo Ion (mg/L, mmol/L): 0.000 to 0.999, 1.00 to 9.99, 10.0 to 99.9, 100 to 999, 1000 to 9990, 10000 to 99900
  • Độ phân giải: Tối thiểu 0,001, 3 chữ số có nghĩa
  • Độ chính xác: ±0.1 mV
  • Điểm hiệu chuẩn: 5 điểm
  • Thang đo mV: ±1000.0 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.1 mV
  • Thang đo nhiệt độ: -30.0 đến 130.0oC/ -22.0 đến 266.0 oF
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5 oC/ ±0.9 oF
  • Tùy chọn hiệu chuẩn: Có
  • Chất liệu đầu điện cực: ABS/ polycarbonate
  • Chiều dài và đường kính: 85 x 30 mm
  • Kết nối Push-pull
  • Chiều dài dây cáp: 2m

Điện cực đo nồng độ ORP: Model: 300-O-2

  • Thang đo ORP: -2000 đến +2000 mV
  • Độ phân giải: < ±1000.0 mV: 0.1mV ≥ 1000.0 mV: 1 mV
  • Độ chính xác  < ±1000.0 mV: ±0.1 mV ≥ 1000.0 mV: ±1 mV
  • Thang đo nhiệt độ: -30.0 đến 130.0oC/ -22.0 đến 266.0 oF
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5 oC/ ±0.9 oF
  • Tùy chọn hiệu chuẩn: Có
  • Chất liệu đầu điện cực: ABS/ polycarbonate
  • Chiều dài và đường kính: 85 x 30 mm
  • Kết nối Push-pull
  • Chiều dài dây cáp: 2m

Ngoài máy đo AQUA WQ300, Quý khách hàng có thể tham khảo thêm các dòng máy đo riêng biệt như:

  • Đo pH: bút đo pH, máy đo pH cầm tay, máy đo pH để bàn.
  • Đo EC: bút đo EC, máy đo EC cầm tay, máy đo EC để bàn
  • Máy đo Oxy: máy đo Oxy cầm tay.
  • Hoặc các dòng bút kiểm tra NO3-, Na+, Ca+, K+…

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, báo giá các thiết bị phù hợp với từng yêu cầu của Quý khách hàng. Xin cám ơn !!!!

Ms.Tuyết. 0978.260.025
Mail: [email protected]
Công ty Cổ Phần Công Nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Nguyễn Hữu Thọ, Q.7, HCM

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy đo AQUA WQ300 (PH/ORP/ION/Conductivity/Salinity/TDS/ DO)”

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.