Phương pháp xác định độ dẫn điện của nước

83 / 100 Điểm SEO

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ DẪN ĐIỆN CỦA NƯỚC

Độ dẫn điện của nước, khái niệm, vai trò và phương pháp xác định độ dẫn điện của nước

xác định độ dẫn điện của nước
xác định độ dẫn điện của nước

1. Khái niệm về độ dẫn điện của nước

  • Nước có khả năng dẫn điện. Điều này được giải thích là do trong nước chứa các ion. Sự chuyển động của các ion tích điện tao ra một dòng điện và được gọi là sự dẫn truyền ion.
  • Độ dẫn điện của nước (Electrical Conductivity : EC ) liên quan đến sự có mặt của các ion trong nước. Các ion này thường là muối của kim loại như NaCl, KCl, SO2-4, NO-3, PO-4 v.v…
  • Tác động ô nhiễm của nước có độ dẫn điện cao thường liên quan đến tính độc hại của các ion tan trong nước. Do đó, xác định độ dẫn điện của nước còn tượng trưng cho tổng lượng chất rắn hòa tan trong nước (TDS )
  • Đối với nước sử dụng cho mục đích nông nghiệp, thuỷ lợi, mối quan hệ giữa TDS và EC có thể xác định qua phương trình sau đây:

TDS (ppm) = 0.64 x EC (μS/cm) = 640 x EC (dS/m)

  • Tuy nhiên đối với nước thải, điều này không áp dụng được. Nguyên nhận là do TDS trong nước khi đạt đến một mức đo nhất định, các ion có xu hướng liên kết với nhau, điều này làm giảm sự chuyển động của ion trong dung dịch. Do đó TDS không còn tỉ lệ thuận với EC nữa.
  • Độ dẫn điện của nước cao hay thấp phụ thuộc vào nhiệt độ bởi nhiệt độ càng cao thì khả năng dẫn điện của nước cũng càng cao. Độ dẫn điện của nước tăng 2-3% khi nhiệt độ nước tăng 1 độ. Nhiều độ dẫn điện giờ đây tự động chuẩn hóa đọc đến 25 độ C.

2. Tại sao cần xác định độ dẫn điện của nước

  • Có thể xem độ dẫn điện của nước là chỉ số độ mặn bởi độ mặn là tổng nồng độ của tất cả các muối hòa tan trong nước.

Độ mặn là chỉ số quan trọng trong nông nghiệp vì:

  • Nước có xu hướng chảy từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao. Việc dư thừa muối trong đất đã làm tăng áp suất thẩm thấu của dung dịch đất. Cây không hấp thu được nước nhưng quá trình thoát hơi nước của lá vẫn diễn ra bình thường làm mất cân bằng nước gây nên hạn sinh lý.
  • Hơn nữa, trong đất mặn, các thực vật kém chịu mặn ngừng sinh trưởng do các chức năng sinh lý bị kìm hãm. Nồng độ muối càng cao thì kìm hãm sinh trưởng càng mạnh. Vì vậy xác định độ dẫn điện là cần thiết.

3. Phương pháp xác định độ dẫn điện

  • Độ dẫn điện của nước có thể được xác định bằng cách sử dụng máy đo độ dẫn điện (conductivity meter), thiết bị này đo khả năng dẫn dòng điện của nước.
  • Phương pháp này bao gồm việc nhúng hai điện cực vào mẫu nước và đặt một điện áp qua chúng. Dòng điện tạo ra sau đó được đo, và độ dẫn điện được tính toán dựa trên khoảng cách giữa các điện cực và hình dạng (hình học) của buồng đo (cell).
  • Độ chính xác của trong việc xác định độ dẫn điện này là rất quan trọng, vì các yếu tố như nhiệt độ và sự hiện diện của các chất hòa tan có thể ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đo độ dẫn điện.
  • Tùy theo yêu cầu cụ thể mà người sử dụng có thể chọn thiết bị đo xác định độ dẫn điện của nước dạng bút, dạng cầm tay hay dạng chuyên dụng để sử dụng trong các phòng Lab
Thiết bị xác định độ dẫn điện của nước
Thiết bị xác định độ dẫn điện của nước

DẠNG BÚT ĐO

ModelParameterRangeMemory
Bút đo độ dẫn điện ECTestr 11+Conductivity.. to 200.0 µS/cm
.. to 2000 µS/cm
.. to 20.00 mS/cm
No
Bút đo độ dẫn điện ECTestr 11Conductivity.. to 2000 µS/cm
.. to 20.00 mS/cm
No
Bút đo độ dẫn điện  ECTestr HighConductivity.. to 19.90 mS/cmNo
Bút đo độ dẫn điện ECTestr LowConductivity.. to 1990 µS/cmNo

DẠNG CẦM TAY

ModelParameterRangeMemory
Máy đo độ dẫn điện cầm tay COND 6+Conductivity/ºC/ºF0.00 – 19.99 µS/cm 20.00 – 199.9 µS/cm 200.0 – 1999 µS/cm 2.00 – 19.99 mS/cm 20.0 – 200.0 mS/cmNo
Máy đo độ dẫn điện cầm tay COND 6+Conductivity/
°C
0 to 19.99 µS/cm, 
20.0 to 199.9 µS/cm, 
200 to 1999 µS/cm, 
2.00 to 19.99 mS/cm, 
20.0 to 199.9 mS/cm
No
Máy đo độ dẫn điện cầm tay EcoScan CON 6Conductivity/
°C
.. to 199.9 mS/cmNo
Máy đo độ dẫn điện cầm tay CyberScan
CON 11
Conductivity/
TDS/°C
.. to 199.9 mS/cm50 data sets
Máy đo độ dẫn điện cầm tay CyberScan
CON 110
Conductivity/
TDS/°C/°F
.. to 199.9 mS/cm100 data sets
Máy đo độ dẫn điện cầm tay CyberScan
COND 610
Conductivity/
TDS/Salinity/
Resistivity/
°C/°F
.. to 500.0 mS500 data sets
Máy đo độ dẫn điện cầm tay CyberScan
COND 600
Conductivity/
TDS /°C/°F
.. to 200.0 mS500 data sets
 Máy đo độ dẫn điện cầm tay CON 450
Conductivity/
TDS/Salinity/
°C/°F
0 to 200 mS500 data sets
Máy đo độ dẫn điện cầm tay CyberScan
CON 150
Conductivity/TDS/°C/°F0 to 200 mS150 data sets

DANG ĐỂ BÀN

ModelParameterRangeMemory
Máy đo độ dẫn điện để bàn CON 700Conductivity/
TDS/ºC/ºF
.. µS to 200.0 mS100 data sets
 Máy đo độ dẫn điện để bàn CON 2700Conductivity/
TDS/Salinity/
Resistivity/
°C/°F
0.050 µS to 500.0 mS500 data sets

DẠNG CONTROLLER

ModelParameterRangeController Functions
Máy đo độ dẫn điện dạng controller Alpha COND 550Conductivity/°C.. to 200 mS/cmMonitor
Máy đo độ dẫn điện dạng controller Alpha COND 560Conductivity/
°C
.. to 200 mS/cmLimit Control
Máy đo độ dẫn điện dạng controller Alpha COND 1000Conductivity/°C.. to 199.9 mS/cmLimit or Proportional Control (Pulse Length or Pulse Frequency)
Máy đo độ dẫn điện dạng controller Alpha COND 2000Conductivity/°C.. to 1000 mS/cmLimit, Proportional or Proportional Integral Control (Pulse Length or Pulse Frequency)

 

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, báo giá các thiết bị phù hợp với yêu cầu của Quý khách hàng. Xin cám ơn !!!!

CÔNG TY TNHH CUNG CẤP THIẾT BỊ – VẬT TƯ RT
Điện thoại: 085.8080.119
Mail: [email protected]
 

Giới thiệu về tác giả

Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm

Liên hệ